infinitude

/in'finitju:d/
Học thuật
Thân thiện
infinitude

The astronomer contemplated the infinitude of stars in the night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chấthạn, không giới hạn: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một thứ đó không điểm kết thúc, không bị giới hạn bởi bất cứ ranh giới nào.
    • Một số lượng hoặc quy mô cực kỳ lớn, khổng lồ: Dùng để mô tả một đại lượng to lớn đến mức gần như không thể đo lường hoặc hình dung được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The infinitude of the universe is a concept that fascinates astronomers. (Tínhhạn của vũ trụ một khái niệm khiến các nhà thiên văn học say mê.)
    • He was overwhelmed by the infinitude of stars in the night sky. (Anh ấy choáng ngợp trước số lượngcùng lớn của những ngôi sao trên bầu trời đêm.)
    • The poet tried to capture the infinitude of human emotion in his verses. (Nhà thơ cố gắng nắm bắt tính chất vô tận của cảm xúc con người trong những vần thơ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the infinitude of": cụm từ thường dùng để giới thiệu một thứ tính chấthạn hoặc số lượng khổng lồ.
    • Philosophers often contemplate the infinitude of time. (Các triết gia thường suy ngẫm về tínhhạn của thời gian.)
  • Trong văn chương hoặc triết học, "infinitude" thường được dùng để gợi lên cảm giác về sự bao la, vĩnh cửu hoặc những điều vượt quá sự hiểu biết thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Infinite (tính từ): vô hạn, vô tận.
    • The universe is thought to be infinite. (Vũ trụ được cho hạn.)
  • Infinity (danh từ): sự vô cực, vô tận; thường dùng phổ biến hơn "infinitude" trong toán học đời sống hàng ngày.
    • The symbol for infinity is a horizontal figure eight (∞). (Ký hiệu của vô cực số tám nằm ngang (∞).)
Từ đồng nghĩa
  • Boundlessness: tính không bờ bến.
  • Limitlessness: tính không giới hạn.
  • Vastness: sự mênh mông, rộng lớn.
  • Immensity: sự to lớn khổng lồ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "infinitude")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "infinitude")

infinitude

The astronomer contemplated the infinitude of stars in the night sky.

danh từ ((cũng) infinity)
  1. tính không bờ bến, tính vô tận
  2. số lượngcùng lớn; quy môcùng lớn

Từ trái nghĩa