finiteness

/'fainaitnis/
Học thuật
Thân thiện
finiteness

The mathematician explained the finiteness of the set.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hạn, tính hữu hạn: Chất lượng hay trạng thái của việc giới hạn, điểm kết thúc, hoặc không kéo dài vô tận. trái nghĩa với sựhạn.
    • Sự hạn: Việc tồn tại trong một phạm vi hoặc thời lượng xác định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The finiteness of natural resources is a major concern for scientists. (Tính hữu hạn của tài nguyên thiên nhiên mối quan tâm lớn của các nhà khoa học.)
    • He was suddenly aware of the finiteness of human life. (Anh ấy bỗng nhận thức được sự hữu hạn của đời người.)
    • The theorem deals with the finiteness of the solution set. (Định lý này đề cập đến tính hữu hạn của tập nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học logic: "Finiteness" thường được dùng để mô tả các tập hợp số lượng phần tử xác định, hoặc các quá trình số bước hữu hạn.
    • The proof relies on the finiteness of the algorithm's steps. (Chứng minh dựa vào tính hữu hạn của các bước thuật toán.)
  • Trong triết học: Khái niệm này thảo luận về giới hạn của tồn tại, kiến thức hoặc kinh nghiệm.
    • Philosophical debates often contrast the finiteness of man with the infinity of the universe. (Các cuộc tranh luận triết học thường đối chiếu tính hữu hạn của con người với sựhạn của vũ trụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Finite (tính từ): hạn, hữu hạn.
    • We only have a finite amount of time to complete the project. (Chúng ta chỉ một lượng thời gian hữu hạn để hoàn thành dự án.)
  • Infiniteness (danh từ): Tínhhạn, sự vô tận. (Từ trái nghĩa)
    • The infiniteness of space is hard to comprehend. (Sựhạn của không gian thật khó để nắm bắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Limitation: Sự giới hạn.
  • Boundedness: Tính bị chặn, tính giới hạn (thường dùng trong toán học).
  • Finitude: Sự hữu hạn (từ trang trọng, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "finiteness".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "finiteness".)

finiteness

The mathematician explained the finiteness of the set.

danh từ
  1. sự hạn; tính hạn
  2. cái hạn