infirmness

/in'fə:miti/ Cách viết khác : (infirmness) /in'fə:mnis/
Học thuật
Thân thiện
infirmness

An elderly man's infirmness is clear as he slowly walks with a cane.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem: Trạng thái thể chất không khỏe mạnh, không vững vàng, thường do tuổi tác hoặc bệnh tật.
    • Tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết: Trạng thái tinh thần hoặc ý chí thiếu sức mạnh, sự kiên định quyết tâm.
    • Tính không kiên định: Sự thiếu ổn định, thiếu vững chắc trong tư tưởng, lập trường hoặc quyết định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old man's infirmness made it difficult for him to walk without assistance. (Tính chất yếu đuối của ông lão khiến ông khó đi lại không sự hỗ trợ.)
    • The leader's infirmness in decision-making led to confusion among the team. (Tính không cương quyết của người lãnh đạo trong việc ra quyết định đã dẫn đến sự bối rối trong nhóm.)
    • Her moral infirmness was evident when she gave in to peer pressure. (Tính nhu nhược về đạo đức của ấy thể hiện khi nhượng bộ trước áp lực nhóm bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the infirmness of age": sự yếu đuối do tuổi tác.
    • He struggled against the infirmness of age to remain active. (Ông ấy vật lộn chống lại sự yếu đuối do tuổi tác để duy trì sự năng động.)
  • "infirmness of purpose": sự yếu ớt, thiếu kiên định trong mục đích.
    • The project failed due to the team's infirmness of purpose. (Dự án thất bại do sự thiếu kiên định trong mục đích của nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Infirm (tính từ): yếu đuối, ốm yếu, không vững vàng.
    • He visited his infirm grandmother in the hospital. (Anh ấy đến thăm người ốm yếu của mình trong bệnh viện.)
  • Infirmity (danh từ): sự yếu đuối, tật bệnh (thường dùng phổ biến hơn "infirmness").
    • Deafness is a common infirmity in old age. (Lãng tai một tật bệnh phổ biếntuổi già.)
Từ đồng nghĩa
  • Weakness: sự yếu đuối, điểm yếu.
  • Feebleness: sự yếu ớt, suy nhược.
  • Indecisiveness: tính thiếu quyết đoán, do dự.
  • Frailty: sự mỏng manh, yếu ớt (về thể chất hoặc tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Strength: sức mạnh, sự vững mạnh.
  • Robustness: sự cường tráng, mạnh mẽ.
  • Decisiveness: tính quyết đoán.
  • Stability: sự ổn định, vững chắc.
infirmness

An elderly man's infirmness is clear as he slowly walks with a cane.

danh từ
  1. tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem
  2. tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết
  3. tính không kiên định