infléchi

Học thuật
Thân thiện
infléchi

La tige de la plante est infléchie vers la lumière.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Cong vào: Mô tả hình dạng uốn cong, gập vào bên trong.
    • (Ngôn ngữ học) Biến tố: Thuộc về hoặc đặc tính của từ có thể thay đổi hình thái (biến đổi) để thể hiện các chức năng ngữ pháp khác nhau như giống, số, cách, ngôi, thì.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une tige infléchie (Một thân cây cong vào).
    • Les langues à déclinaison ont des noms infléchis. (Các ngôn ngữ biến cách danh từ biến tố).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phân tích ngôn ngữ: Thuật ngữ chuyên môn để phân loại từ đặc điểm ngôn ngữ.
    • Le latin est une langue fortement infléchie. (Tiếng Latinmột ngôn ngữ biến tố mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Infléchir (động từ): Làm cong đi; chuyển hướng, sửa đổi (một đường lối, quan điểm...).

    • Infléchir une barre de métal (Làm cong một thanh kim loại).
    • Infléchir sa politique (Điều chỉnh chính sách của mình).
  • Inflection (danh từ, tiếng Anh) / Inflexion (danh từ, tiếng Pháp): Sự uốn cong; (ngôn ngữ) sự biến tố, hình thái biến tố.

Từ đồng nghĩa
  • Courbé: Cong.
  • Fléchi: Uốn cong (thường dùng cho vật lý, cơ học).
  • Variable: Biến đổi (nghĩa chung, không chuyên ngôn ngữ học).
Từ trái nghĩa
  • Droit: Thẳng.
  • Invariable: Bất biến, không thay đổi (đặc biệt trong ngôn ngữ học chỉ từ không biến tố).
infléchi

La tige de la plante est infléchie vers la lumière.

tính từ
  1. (thực vật học) cong vào
  2. (ngôn ngữ học) biến tố

Từ trái nghĩa

Từ chứa "infléchi"