droit

/drɔit/
danh từ giống đực
  1. quyền
    • Le droit au travail
      quyền được lao động
  2. luật, pháp luật; pháp lý; luật học
    • Docteur en droit
      tiến sĩ luật
    • Faire son droit
      học luật, học đại học pháp
    • Ecole de droit
      trường pháp
  3. thuế, tiền (phải nộp)
    • Droit d'entrée à une exposition
      tiền vào cửa xem triển lãm
    • Droit de douanes
      thuế hải quan
    • à bon droit
      chính đáng
    • de droit
      tất nhiên, đương nhiên
    • de plein droit
      xem plein
    • droit acquis
      quyền đã được hưởng (không thể thay đổi)
    • droit canon; droit canonique
      luật nhà chung
    • droit civil
      luật dân sự, dân luật
    • droit coutumier
      pháp luật theo tập quân
    • droit d'auteur
      bản quyền tác giả
    • droit international
      luật quốc tế
    • droit pénal
      hình luật
    • en droit
      theo pháp luật
    • être dans son droit
      quyền làm thế
    • être en droit de
      quyền (ăn nói, hành động)
    • faire droit à une demande
      chấp nhận một đơn
    • qui de droit
      người thẩm quyền
tính từ
  1. thẳng
    • Ligne droite
      đường thẳng
  2. thẳng đứng, dựng thẳng
    • Oreilles droites
      tai dựng thẳng
  3. (nghĩa bóng) thẳng thắn
    • Coeur droit
      lòng thẳng thắn
  4. (toán học) vuông
    • Angle droit
      góc vuông
  5. phải, bên phải
    • Main droite
      tay phải
    • Côté droit
      phía bên phải
    • centre droit
      (chính trị) khối giữa thiên hữu
    • droit chemin; droite voie
      (nghĩa bóng) đường thẳng chính đạo
    • être droit comme un jonc (comme un peuplier; comme un cierge; comme un piquet; comme un pin comme une statue; comme un I)
      đứng ngay cán tàn; đứng thẳng như tượng gỗ
    • suivre la ligne droite
      cứ phải làm, không ngoắt ngoéo
phó từ
  1. thẳng, thẳng đường
    • Viser droit
      ngắm thẳng
    • Aller droit
      đi thẳng đường
  2. (nghĩa bóng) thẳng, trực tiếp
    • Aller droit au fait
      đi thẳng vào sự việc
    • marcher droit
      xử sự đúng đắn
danh từ giống đực
  1. (toán học) góc vuông
  2. (thể dục thể thao) nắm tay phải; đấm tay phải (quyền Anh)
  3. (giải phẫu) thẳng
    • Droit interne
      thẳng trong
  4. mặt phải (đồng tiền, huân chương)
  5. (ngành mỏ) như dressant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

droit
Une personne marche droit sur le trottoir.