ingurgiter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Thân mật) Ăn hoặc uống một cách tham lam, vội vàng thường với số lượng lớn: Hành động đưa thức ăn hoặc đồ uống vào miệng nuốt một cách vồ vập, không kiểm soát.
    • (Nghĩa bóng) Tiếp thu kiến thức một cách thụ động, nhồi nhét: Học tập hoặc đọc sách một cách máy móc, nhanh chóng không sự hiểu biết hay suy ngẫm sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (ăn/uống):

    • Il a ingurgité un énorme sandwich en deux minutes. (Anh ta đã ngốn một chiếc bánh mì kẹp khổng lồ trong hai phút.)
    • Ne pas ingurgiter de boissons trop froides. (Không nên nốc đồ uống quá lạnh.)
  • Nghĩa bóng (học tập):

    • Il ingurgite des formules de mathématiques sans les comprendre. (Cậu ta học ngốn các công thức toán học không hiểu chúng.)
    • Ingurgiter des pages de texte la veille de l'examen est inefficace. (Nhồi nhét hàng trang sách vào đêm trước kỳ thikhông hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ingurgiter des informations": Tiếp thu thông tin một cách thụ động.
    • À l'ère du numérique, nous risquons d'ingurgiter des informations sans analyse. (Trong thời đại kỹ thuật số, chúng ta nguy tiếp thu thụ động thông tin không phân tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Ingurgitation (danh từ): Hành động ăn/uống ngốn ngấu hoặc tiếp thu kiến thức một cách nhồi nhét.
    • L'ingurgitation rapide de nourriture est mauvaise pour la santé. (Việc ăn ngốn nhanh hại cho sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Avaler goulûment: Nuốt một cách tham lam.
  • Bâfrer (thân mật): Ăn ngấu nghiến, phàm ăn.
  • Boire d'un trait: Uống một hơi.
  • Apprendre par cœur sans comprendre: Học thuộc lòng không hiểu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "ingurgiter".)

ngoại động từ
  1. (thân mật) ngốn, nốc
    • Ingurgiter un litre de vin
      nốc một lít rượu nho
  2. (nghĩa bóng) học ngốn
    • Ingurgiter de l'algèbre
      học ngốn đại số
  3. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) cho nuốt, cho uống

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "ingurgiter"