ngốn

  1. (vulg.) ingurgiter; engloutir; dévorer
    • Ngốn thịt ngốn rau , như ma chết đói
      engloutir viande et légumes comme un loup affamé
    • Ngốn cuốn tiểu thuyết một giờxong hết
      dévorer un roman en une heure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngốn
Người đàn ông ngốn một chiếc bánh mì kẹp thịt.