injecté

tính từ
  1. đỏ bừng, đỏ ngầu
    • Face injectée
      mặt đỏ bừng
    • Yeux injectés
      mắt đỏ ngầu
  2. đã tiêm
    • Organe injecté
      (y học) cơ quan đã tiêm, cơ quan đã thụt
    • Bois injecté
      (kỹ thuật) gỗ đã tiêm (chất sát trùng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "injecté"

injecté
Le médecin a injecté le vaccin dans le bras du patient.