injecter

ngoại động từ
  1. tiêm, thụt, phụt
    • Injecter du sérum dans les veines
      tiêm huyết thanh vào tĩnh mạch
    • Injecter de l'eau dans l'oreille
      thụt nước vào tai
    • Injecter du ciment dans un ouvrage
      phụt xi măng vào một công trình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "injecter"