injustement

Học thuật
Thân thiện
injustement

Un enfant est injustement accusé d'avoir cassé le vase.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách bất công, một cách không công bằng: Dùng để mô tả một hành động hoặc quyết định được thực hiện không dựa trên sự công bằng, lẽ phải hoặc sự thật.
    • Một cách vô căn cứ, một cách vô cớ: (Nghĩa ) Dùng để mô tả một lời nói, lời phàn nàn hoặc sự buộc tội không có cơ sở, lý do chính đáng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (Nghĩa chính: bất công):

    • Il a été injustement licencié. (Anh ấy đã bị sa thải một cách bất công.)
    • Elle se sent injustement traitée par ses collègues. ( ấy cảm thấy bị đối xử một cách bất công bởi các đồng nghiệp.)
  • Phó từ (Nghĩa : vô căn cứ):

    • Ses critiques sont souvent injustement sévères. (Những lời chỉ trích của anh ta thường khắt khe một cách vô căn cứ.)
    • Ils l'ont accusé injustement. (Họ đã buộc tội anh ấy một cách vô cớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être injustement puni": Bị trừng phạt một cách bất công.

    • L'enfant a pleuré car il pensait avoir été injustement puni. (Đứa trẻ đã khóc nghĩ rằng mình bị phạt một cách bất công.)
  • "Se plaindre injustement": Than phiền, kêu ca một cách vô cớ.

    • Arrête de te plaindre injustement, la situation n'est pas si grave. (Đừng kêu ca vô cớ nữa, tình hình không tệ đến thế đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Injuste (tính từ): Bất công, không công bằng.

    • Cette décision est injuste. (Quyết định này thật bất công.)
  • Injustice (danh từ): Sự bất công, điều bất công.

    • Il a dénoncé cette injustice. (Anh ta đã lên án sự bất công này.)
Từ đồng nghĩa
  • Inéquitablement: Một cách không công bằng, thiên vị.
  • À tort: Một cách sai lầm, vô cớ (nhấn mạnh vào việc sai).
Từ trái nghĩa
  • Justement: Một cách chính đáng, một cách công bằng.
  • Équitablement: Một cách công bằng, hợp lý.
  • À raison: Một cách lý, chính đáng.
injustement

Un enfant est injustement accusé d'avoir cassé le vase.

phó từ
  1. bất công
    • Être injustement puni
      bị phạt bất công
  2. (từ ; nghĩa ) vô căn cứ, vô cớ
    • Se plaindre injustement
      kêu ca vô cớ

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "injustement"