injustement

phó từ
  1. bất công
    • Être injustement puni
      bị phạt bất công
  2. (từ ; nghĩa ) vô căn cứ, vô cớ
    • Se plaindre injustement
      kêu ca vô cớ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "injustement"

injustement
Un enfant est injustement accusé d'avoir cassé le vase.