justement

phó từ
  1. đúng
    • Comme on l'a dit justement
      như người ta đã nói đúng
    • Voilà justement ce qu'il nous faut
      đấy đúngcái chúng tôi cần
  2. (từ hiếm) công bằng
    • Trancher justement un différend
      giải quyết công bằng một cuộc tranh chấp
  3. (từ hiếm) chính đáng
    • Craindre justement pour son sort
      e sợ chính đáng cho số phận của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "justement"

justement
C'est justement ce que je cherchais.