inner circle

/'inə'sə:kl/
Học thuật
Thân thiện
inner circle

The CEO consults her inner circle before making a major decision.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm người thân cận, nhóm cốt cán: Một nhóm nhỏ, khép kín gồm những người ảnh hưởng, quyền lực hoặc được tin cậy nhất xung quanh một nhân vật quan trọng hoặc trong một tổ chức. Họ thường chia sẻ mục đích chung khả năng tiếp cận thông tin hoặc đưa ra quyết định quan trọng.
    • Nhóm giật dây, nhóm khống chế: Một nhóm người bí mật hoặc không chính thức nhưng lại nắm giữ quyền lực thực sự để chi phối các quyết định hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Only his inner circle knew about the decision before it was announced. (Chỉ nhóm thân cận của ông ấy biết về quyết định trước khi được công bố.)
    • The CEO's inner circle of advisors meets every Monday morning. (Nhóm cố vấn thân cận của Tổng giám đốc họp vào mỗi sáng thứ Hai.)
    • Rumors suggest that the real power lies with the party's inner circle. (Tin đồn cho rằng quyền lực thực sự nằm trong nhóm cốt cán của đảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be part of the inner circle": một phần của nhóm thân cận, địa vị đặc biệt được tin tưởng.

    • After years of loyalty, she was finally admitted into the director's inner circle. (Sau nhiều năm trung thành, cuối cùng ấy đã được kết nạp vào nhóm thân cận của giám đốc.)
  • "The inner circle of power": Nhóm nắm giữ quyền lực cốt lõi, thường không chính thức.

    • The scandal revealed corruption within the inner circle of power. (Vụ bê bối đã phơi bày sự tham nhũng trong nhóm nắm quyền lực cốt lõi.)
Biến thể từ gần giống
  • Inner sanctum (n): Nơi thâm cung, khu vực riêng tư nhất; thường dùng ẩn dụ chỉ nhóm người hoặc nơi ra quyết định tối cao.
    • The plans were drawn up in the inner sanctum of the palace. (Các kế hoạch được vạch ra trong khu vực tối mật của cung điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Core group: Nhóm lõi, nhóm nòng cốt.
  • Clique: Bè phái, nhóm người khép kín (thường mang nghĩa tiêu cực).
  • Coterie: Nhóm nhỏ chung sở thích hoặc mục đích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ "inner circle" đây một danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan
  • To be on the inside: Ở vị trí bên trong, được biết thông tin nội bộ ( liên quan về ý tưởng với "inner circle").
    • You need to be on the inside to understand how decisions are really made. (Bạn cần phảitrong nhóm nội bộ thì mới hiểu các quyết định thực sự được đưa ra như thế nào.)
inner circle

The CEO consults her inner circle before making a major decision.

danh từ
  1. nhóm khống chế, nhóm giật dây

Từ đồng nghĩa