camp

/kæmp/
danh từ
  1. trại, chỗ cắm trại, hạ trại
  2. (quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại
  3. đời sông quân đội
  4. phe phái
    • to belong to different political camps
      thuộc các phái chính trị khác nhau
    • the socialist camp
      phe xã hội chủ nghĩa
    • in the same camp
      cùng một phe
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lều nhỏ (trong rừng)
động từ
  1. đóng trại, cắm trại, hạ trại
    • to go camping
      đi cắm trại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

camp
A group of children sit around a campfire at summer camp.