inopportuneness

/in'ɔpətju:nnis/
Học thuật
Thân thiện
inopportuneness

The inopportuneness of the phone ringing was clear as everyone turned to look.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thích hợp, tính không đúng lúc: Chất lượng hoặc đặc điểm của việc xảy ra vào một thời điểm bất tiện, không thuận lợi, hoặc gây khó khăn, trở ngại.
    • Tính lạc lõng: Trạng thái không phù hợp với hoàn cảnh hoặc bối cảnh hiện tại, gây cảm giác không hài hòa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inopportuneness of his comment created an awkward silence in the meeting. (Tính không đúng lúc trong nhận xét của anh ấy đã tạo ra một sự im lặng khó xử trong cuộc họp.)
    • She regretted the inopportuneness of her visit, as her friend was clearly very busy. ( ấy hối hận tính không thích hợp trong chuyến thăm của mình, bạn ấy rõ ràng đang rất bận.)
    • The inopportuneness of the heavy rain ruined our outdoor picnic plans. (Tính không đúng lúc của cơn mưa lớn đã phá hỏng kế hoạch ngoại ngoài trời của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with great inopportuneness": với mức độ rất không đúng lúc, rất bất tiện.
    • The system crash occurred with great inopportuneness, right before the deadline. (Sự cố hệ thống xảy ra với mức độ rất không đúng lúc, ngay trước thời hạn chót.)
  • "to highlight the inopportuneness of something": làm nổi bật tính không thích hợp của điều đó.
    • The report highlights the inopportuneness of such a policy change during an economic crisis. (Báo cáo làm nổi bật tính không thích hợp của một sự thay đổi chính sách như vậy trong suốt một cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Inopportune (tính từ): không đúng lúc, không thích hợp.
    • He chose a most inopportune moment to ask for a raise. (Anh ta đã chọn một thời điểm rất không đúng lúc để đề nghị tăng lương.)
  • Opportuneness (danh từ): tính đúng lúc, tính thích hợp. (Đây từ trái nghĩa).
    • The opportuneness of the investment saved the company. (Tính đúng lúc của khoản đầu đã cứu công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Untimeliness: tính không đúng thời điểm.
  • Unsuitability: tính không phù hợp.
  • Inconvenience: sự bất tiện.
Từ trái nghĩa
  • Opportuneness: tính đúng lúc, tính thích hợp.
  • Timeliness: tính đúng thời điểm.
  • Appropriateness: tính thích đáng, tính phù hợp.
inopportuneness

The inopportuneness of the phone ringing was clear as everyone turned to look.

danh từ
  1. tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính lạc lõng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa