inopportuneness

/in'ɔpətju:nnis/
danh từ
  1. tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính lạc lõng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

inopportuneness
The inopportuneness of the phone ringing was clear as everyone turned to look.