opportuneness

/'ɔpətju:nnis/
Học thuật
Thân thiện
opportuneness

The opportuneness of the sunny weather allowed the picnic to proceed as planned.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất hợp, tính chất thích hợp: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc phù hợp với hoàn cảnh, điều kiện hoặc mục đích cụ thể.
    • Tính chất đúng lúc, tính chất phải lúc: Chỉ đặc điểm của một sự việc, hành động hoặc sự kiện xảy ra vào thời điểm thuận lợi thích hợp nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The success of the project depended on the opportuneness of the investment. (Thành công của dự án phụ thuộc vào tính chất đúng lúc của khoản đầu .)
    • He questioned the opportuneness of announcing the news during the crisis. (Anh ấy nghi ngờ tính chất thích hợp của việc công bố tin tức trong cuộc khủng hoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with great opportuneness": với sự đúng lúc rất lớn.

    • Her advice came with great opportuneness, just as we were making the final decision. (Lời khuyên của ấy đến rất đúng lúc, ngay khi chúng tôi đưa ra quyết định cuối cùng.)
  • "to assess the opportuneness": đánh giá tính chất thích hợp/đúng lúc.

    • The committee will assess the opportuneness of holding the event next month. (Ủy ban sẽ đánh giá tính chất thích hợp của việc tổ chức sự kiện vào tháng tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Opportune (adj): đúng lúc, thích hợp.
    • His arrival was most opportune. (Sự xuất hiện của anh ấy đúng lúc nhất.)
  • Opportunely (adv): một cách đúng lúc.
    • The rain stopped opportunely just before the outdoor ceremony. (Cơn mưa tạnh một cách đúng lúc ngay trước buổi lễ ngoài trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Timeliness: tính đúng lúc, tính kịp thời.
  • Appositeness: tính thích hợp, tính đúng đắn.
  • Expediency: tính thích hợp, tính thuận tiện (thường lợi ích thực tế).
Từ trái nghĩa
  • Inopportuneness: tính không đúng lúc, tính không thích hợp.
  • Untimeliness: tính không kịp thời.
opportuneness

The opportuneness of the sunny weather allowed the picnic to proceed as planned.

danh từ
  1. tính chất hợp, tính chất thích hợp
  2. tính chất đúng lúc, tính chất phải lúc

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "opportuneness"