insensé

Học thuật
Thân thiện
insensé

Il a dépensé une somme d'argent insensée pour acheter ce chapeau géant décoré de fruits.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Điên rồ, mất trí: Chỉ một người, hành động hoặc ý tưởng thiếu sự suy xét hợp lý, không trí hoặc nguy hiểm một cách phi thực tế.
    • Kỳ cục, lố bịch: (Trong ngữ cảnh thân mật) Chỉ một thứ đó có vẻ kỳ quặc, lạ lùng hoặc không phù hợp đến mức đáng ngạc nhiên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un projet insensé qui nous coûterait trop cher. (Đómột dự án điên rồ sẽ khiến chúng ta tốn kém quá nhiều.)
    • Prendre la route par ce blizzard est une décision insensée. (Lái xe trong trận bão tuyết nàymột quyết định mất trí.)
    • Il porte une cravate aux motifs insensés. (Anh ấy đeo một chiếc vạt với những họa tiết kỳ cục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À l'heure insensée": Vào một giờ giấc lý, rất khuya hoặc rất sớm.
    • Il est rentré à une heure insensée. (Anh ta về nhà vào một giờ chẳng giống ai.)
  • Dùng như danh từ (ít phổ biến, mang tính văn chương): Người điên rồ.
    • Cet insensé a voulu défier la tempête. (Kẻ điên rồ ấy đã muốn thách thức cơn bão.)
Biến thể từ gần giống
  • Insensément (trạng từ): Một cách điên rồ.
    • Dépenser insensément. (Tiêu xài một cách điên rồ.)
  • Insanité (danh từ): Sự điên rồ, hành động điên rồ.
    • Commettre une insanité. (Phạm phải một hành động điên rồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Fou / Folle: Điên, điên rồ.
  • Déraisonnable: lý, không hợp lý.
  • Absurde: Phi lý, ngớ ngẩn.
  • Extravagant: Kỳ quặc, lố lăng (nghĩa chỉ sự kỳ cục).
Từ trái nghĩa
  • Sensé: trí, hợp lý.
  • Raisonnable: Hợp lý, phải chăng.
  • Pratique: Thực tế.
  • Normal: Bình thường.
insensé

Il a dépensé une somme d'argent insensée pour acheter ce chapeau géant décoré de fruits.

tính từ
  1. điên rồ
    • Idée insensée
      ý kiến điên rồ
  2. (thân mật) kỳ cục
    • Un mobilier insensé
      bộ đồ gỗ kỳ cục
  3. (từ ; nghĩa ) mất trí, rồ dại

Từ trái nghĩa

Từ gần giống