insensitiveness

/in'sensitivnis/ Cách viết khác : (insensitivity) /in,sensi'tiviti/
Học thuật
Thân thiện
insensitiveness

A colleague's insensitiveness to a coworker's distress made the situation worse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không nhạy cảm, sựcảm: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc thiếu khả năng nhận thức, hiểu hoặc phản ứng một cách tinh tế trước cảm xúc, nhu cầu hoặc hoàn cảnh của người khác.
    • Sự không cảm giác: Trạng thí thiếu phản ứng hoặc nhận thức về các kích thích vật hoặc tình cảm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His insensitiveness to her feelings hurt her deeply. (Sựcảm của anh ấy đối với cảm xúc của đã làm tổn thương sâu sắc.)
    • The manager was criticized for his insensitiveness to the staff's concerns. (Người quản lý bị chỉ trích sự thiếu nhạy cảm trước những lo ngại của nhân viên.)
    • Medical insensitiveness in that area of the skin is a symptom of nerve damage. (Việc mất cảm giácvùng da đó một triệu chứng của tổn thương thần kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cultural insensitiveness": Sự thiếu nhạy cảm văn hóa, không tôn trọng hoặc không hiểu các phong tục, niềm tin của nền văn hóa khác.

    • The advertisement was pulled due to accusations of cultural insensitiveness. (Quảng cáo bị gỡ xuống do những cáo buộc về sự thiếu nhạy cảm văn hóa.)
  • "Emotional insensitiveness": Sự chai sạn về mặt cảm xúc, không dễ bị ảnh hưởng hoặc xúc động.

    • Years of dealing with trauma led to a certain emotional insensitiveness. (Nhiều năm đối mặt với chấn thương đã dẫn đến một sự chai sạn cảm xúc nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Insensitive (tính từ): vô cảm, thiếu nhạy cảm.

    • He made an insensitive remark. (Anh ta đã một nhận xét thiếu nhạy cảm.)
  • Insensitivity (danh từ): (cách viết khác, cùng nghĩa với insensitiveness) sựcảm, tính không nhạy cảm.

    • Her insensitivity to the issue was surprising. (Sự thiếu nhạy cảm của ấy về vấn đề đó thật đáng ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Callousness: tính nhẫn tâm, vô tâm.
  • Unfeelingness: sự vô tình, thiếu cảm xúc.
  • Obliviousness: sự không hay biết, thờ ơ.
Từ trái nghĩa
  • Sensitiveness: tính nhạy cảm.
  • Empathy: sự đồng cảm.
  • Consideration: sự quan tâm, chu đáo.
insensitiveness

A colleague's insensitiveness to a coworker's distress made the situation worse.

danh từ
  1. sự không cảm giác; tính không nhạy cảm

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống