insensé

tính từ
  1. điên rồ
    • Idée insensée
      ý kiến điên rồ
  2. (thân mật) kỳ cục
    • Un mobilier insensé
      bộ đồ gỗ kỳ cục
  3. (từ ; nghĩa ) mất trí, rồ dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

insensé
Il a dépensé une somme d'argent insensée pour acheter ce chapeau géant décoré de fruits.