insentient

/in'senʃənt/
Học thuật
Thân thiện
insentient

The insentient stone statue stood silently in the garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô tri vô giác: Không khả năng cảm nhận, không cảm giác, ý thức hay sự sống. Dùng để mô tả những vật thể hoàn toàn không sự nhận thức.
    • Không cảm giác: Thiếu hẳn khả năng cảm thấy hoặc nhận biết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • According to some philosophies, rocks and water are insentient matter. (Theo một số triết học, đá nước vật chất vô tri vô giác.)
    • The machine, no matter how advanced, remains an insentient tool. (Cỗ máy, tiên tiến đến đâu, vẫn chỉ một công cụ vô tri.)
    • He treated the workers as if they were insentient objects. (Anh ta đối xử với công nhân như thể họ những vật thể vô tri vô giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học khoa học: Thuật ngữ này thường được dùng để phân biệt giữa sinh vật ý thức (sentient) vật chất không ý thức.
    • The debate centers on what distinguishes sentient beings from insentient ones. (Cuộc tranh luận tập trung vào điều phân biệt sinh vật tri giác với những thứ vô tri.)
Biến thể từ gần giống
  • Insentience (danh từ): Trạng thái vô tri vô giác.
    • The insentience of the universe is a common theme in his writing. (Sự vô tri của vũ trụ một chủ đề phổ biến trong các tác phẩm của ông ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Inanimate: Vô tri, không sự sống.
  • Inert: Trơ, không phản ứng.
  • Unfeeling: Không cảm giác (có thể dùng cho người theo nghĩa ẩn dụ).
Từ trái nghĩa
  • Sentient: tri giác, khả năng cảm nhận.
  • Conscious: ý thức.
  • Animate: sự sống.
insentient

The insentient stone statue stood silently in the garden.

tính từ
  1. vô tri vô giác

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự