unfeeling

/ʌn'fi:liɳ/
tính từ
  1. không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "unfeeling"

Từ có nhắc đến "unfeeling"

unfeeling
A judge gave an unfeeling response to the defendant's plea.