insensate

/in'senseit/
tính từ
  1. vô tri vô giác
  2. không cảm xúc; nhẫn tâm
  3. điên rồ, ngu dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "insensate"

insensate
The soldier committed an insensate act of violence.