insolent
/'insələnt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hỗn láo, xấc láo: Thể hiện sự thiếu tôn trọng một cách trắng trợn và khiếm nhã đối với người khác, đặc biệt là những người có địa vị cao hơn hoặc lớn tuổi hơn.
- Ngạo mạn: Thể hiện thái độ kiêu căng, coi thường người khác, thường do cảm giác tự mãn về chiến thắng hoặc ưu thế.
- Ngạo đời, trêu người: (Dùng cho sự vật, hiện tượng) Mang vẻ lộng lẫy, xa hoa hoặc táo bạo đến mức như thách thức hoặc chế nhạo những điều bình thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Il a répondu d'un ton insolent à son professeur. (Cậu ta đã trả lời giáo viên bằng một giọng điệu hỗn láo.)
- Un regard insolent. (Một cái nhìn xấc xược.)
- Un luxe insolent. (Một sự xa hoa ngạo đời / lộng lẫy đến mức khiêu khích.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Faire l'insolent": Tỏ ra hỗn láo, có hành vi xấc xược.
- Arrête de faire l'insolent ! (Đừng có hỗn láo nữa!)
"Avoir l'air insolent": Trông có vẻ ngạo mạn, xấc xược.
- Son sourire avait l'air insolent. (Nụ cười của anh ta trông có vẻ ngạo mạn.)
Biến thể và từ gần giống
Insolence (danh từ giống cái): Sự hỗn láo, hành vi xấc xược.
- Il a été puni pour son insolence. (Nó bị phạt vì tội hỗn láo.)
Insolemment (trạng từ): Một cách hỗn láo, xấc xược.
- Il a répondu insolemment. (Hắn đã trả lời một cách xấc xược.)
Từ đồng nghĩa
- Impoli: Bất lịch sự, vô lễ.
- Irrespectueux: Thiếu tôn trọng.
- Arrogant: Kiêu ngạo, ngạo mạn.
- Effronté: Mặt dày, trơ trẽn.
Từ trái nghĩa
- Poli: Lịch sự.
- Respectueux: Tôn trọng, kính trọng.
- Modeste: Khiêm tốn.
- Courtois: Nhã nhặn, lịch thiệp.
tính từ
- hỗn láo, xấc láo
- Enfant insolentđứa trẻ hỗn láo
- Ton insolentgiọng xấc láo
- ngạo mạn
- Vainqueur insolentkẻ thắng trận ngạo mạn
- ngạo đời, trêu người
- Luxe insolentsự xa hoa ngạo đời
danh từ
- kẻ hỗn láo, kẻ xấc láo