insoluble

/in'sɔljubl/
tính từ
  1. không (hòa) tan
    • Substance insoluble dans l'eau
      chất không tan trong nước
  2. không giải quyết được, nan giải
    • Problème insoluble
      vấn đề nan giải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "insoluble"

insoluble
Un problème insoluble a été discuté lors de la réunion.