insomniac
/in'sɔmniæk/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người bị chứng mất ngủ: Một người thường xuyên không thể ngủ hoặc khó duy trì giấc ngủ.
- Tính từ:
- (Thuộc về) chứng mất ngủ: Miêu tả tình trạng liên quan đến việc mất ngủ.
- Bị chứng mất ngủ: Miêu tả một người hoặc đặc điểm của người mắc chứng này.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- As a lifelong insomniac, he was used to reading late into the night. (Là một người bị chứng mất ngủ suốt đời, anh ấy đã quen với việc đọc sách đến khuya.)
- The support group is for insomniacs to share their experiences. (Nhóm hỗ trợ dành cho những người bị chứng mất ngủ để chia sẻ kinh nghiệm của họ.)
Tính từ:
- She suffered from insomniac episodes during stressful periods. (Cô ấy trải qua những giai đoạn bị chứng mất ngủ trong thời kỳ căng thẳng.)
- The doctor studied the insomniac patterns of his patients. (Bác sĩ nghiên cứu các kiểu mất ngủ của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chronic insomniac": người bị chứng mất ngủ kinh niên.
- After years of poor sleep, he considered himself a chronic insomniac. (Sau nhiều năm ngủ không ngon, anh ấy tự coi mình là một người bị chứng mất ngủ kinh niên.)
Biến thể và từ gần giống
- Insomnia (n): chứng mất ngủ (chỉ tình trạng bệnh lý).
- She was diagnosed with severe insomnia. (Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng mất ngủ nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Người khó ngủ, người thao thức.
- Tính từ: Thao thức, trằn trọc.
tính từ
- (y học) bị chứng mất ngủ
- (thuộc) chứng mất ngủ
- làm mất ngủ
danh từ
- (y học) người bị chứng mất ngủ