insomniac

/in'sɔmniæk/
tính từ
  1. (y học) bị chứng mất ngủ
  2. (thuộc) chứng mất ngủ
  3. làm mất ngủ
danh từ
  1. (y học) người bị chứng mất ngủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

insomniac
An insomniac lies awake in bed at night.