watchful

/'wɔtʃful/
tính từ
  1. thận trọng, cảnh giác, đề phòng
    • to be watchful against temptations
      đề phòng bị cám dỗ
    • to be watchful of one's behaviour
      thận trọng trong cách ăn ở của mình
  2. thức, thao thức, không ngủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "watchful"

Từ có nhắc đến "watchful"

watchful
The watchful guard observed the museum entrance from his post.