watchful

/'wɔtʃful/
Học thuật
Thân thiện
watchful

The watchful guard observed the museum entrance from his post.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảnh giác, đề phòng: Trạng thái chú ý cẩn thận để nhận thấy điều đó, đặc biệt nguy hiểm hoặc cơ hội.
    • Thận trọng, chú ý: Hành xử một cách cẩn thận ý thức quan sát.
    • (, ít dùng) Thức, thao thức: Trạng thái tỉnh táo, không ngủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The security guard remained watchful throughout the night. (Người bảo vệ vẫn cảnh giác suốt đêm.)
    • Parents need to be watchful of their children near the pool. (Cha mẹ cần thận trọng với con cái gần hồ bơi.)
    • She kept a watchful eye on the simmering pot. ( ấy để mắt cảnh giác đến chiếc nồi đang sôi lăn tăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be watchful of/over something/someone": thận trọng, để ý cẩn thận đến điều /ai đó.
    • The teacher is watchful of any signs of bullying in class. (Giáo viên cảnh giác với bất kỳ dấu hiệu bắt nạt nào trong lớp.)
  • "to be watchful against something": đề phòng, cảnh giác chống lại điều (thường mối đe dọa).
    • Investors must be watchful against market volatility. (Nhà đầu phải đề phòng sự biến động của thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Watchfully (phó từ): một cách cảnh giác.
    • He observed the stranger watchfully. (Anh ấy quan sát người lạ một cách cảnh giác.)
  • Watchfulness (danh từ): sự cảnh giác, sự thận trọng.
    • Her watchfulness prevented an accident. (Sự cảnh giác của ấy đã ngăn ngừa một tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vigilant: cảnh giác, thức canh.
  • Alert: tỉnh táo, nhanh nhạy.
  • Observant: tinh ý, hay để ý.
  • Attentive: chú ý, lưu tâm.
Thành ngữ liên quan
  • Keep a watchful eye: để mắt cảnh giác, theo dõi cẩn thận.
    • Can you keep a watchful eye on my bag while I'm gone? (Bạn có thể để mắt cảnh giác đến chiếc túi của tôi khi tôi đi vắng được không?)
watchful

The watchful guard observed the museum entrance from his post.

tính từ
  1. thận trọng, cảnh giác, đề phòng
    • to be watchful against temptations
      đề phòng bị cám dỗ
    • to be watchful of one's behaviour
      thận trọng trong cách ăn ở của mình
  2. thức, thao thức, không ngủ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "watchful"