souci

danh từ giống đực
  1. sự lo lắng, sự bận lòng, sự bận tâm
  2. điều lo lắng, mối bận lòng
    • Son fils est son unique souci
      cậu con là mối bận lòng duy nhất của (ông) ta
    • c'est là le moindre de mes soucis
      (thân mật) đóđiều tôi bận tâm ít nhất
    • mon beau souci
      điều tha thiết nhất của tôi
danh từ giống đực
  1. cúc xu xi (cây, hoa)
    • souci d'eau
      hoa vị kim (cây, hoa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

souci
Le jardinier plante des soucis dans le parterre.