intentionné

Học thuật
Thân thiện
intentionné

Une personne bien intentionnée offre son aide à un voisin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có ý tốt, thiện ý: Dùng để mô tả một người động cơ, ý định tốt lành, mong muốn mang lại điều tích cực.
    • Có ý xấu, ác ý: Dùng để mô tả một người động cơ, ý định xấu, muốn gây hại hoặc tạo ra kết quả tiêu cực.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "intentionné" hầu như không bao giờ được sử dụng một mình. luôn đi kèm với một trạng từ (thường là "bien" hoặc "mal") để tạo thành một cụm tính từ hoàn chỉnh nghĩa.
  • Cụm từ này thường dùng để bổ nghĩa cho danh từ chỉ người.
Ví dụ sử dụng
  • Cụm "bien intentionné":

    • Il est bien intentionné, mais ses conseils sont parfois inutiles. (Anh ấy có ý tốt, nhưng đôi khi những lời khuyên của anh ấy vô ích.)
    • Une critique bien intentionnée. (Một lời phê bình thiện ý.)
  • Cụm "mal intentionné":

    • Méfie-toi de ses offres, il est mal intentionné. (Hãy cảnh giác với những lời đề nghị của hắn, hắn có ý xấu.)
    • Des rumeurs mal intentionnées. (Những tin đồn ác ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être intentionné à faire quelque chose": Có ý định làm việcđó (cách dùng cổ, hiếm gặp trong tiếng Pháp hiện đại).
    • Il est intentionné à vous aider. (Ông ấyý định giúp đỡ bạn.)
Biến thể từ liên quan
  • Intention (nữ tính, danh từ): ý định, dự định.

    • Mon intention est de partir demain. (Ý định của tôikhởi hành vào ngày mai.)
  • Intentionnel, intentionnelle (tính từ): cố ý, chủ đích (nhấn mạnh tính chất cố ý của hành động, khác với động cơ tốt/xấu).

    • Un geste intentionnel. (Một cử chỉchủ đích.)
Từ đồng nghĩa
  • Cho "bien intentionné": bienveillant ( thiện chí), de bonne volonté ( thiện ý).
  • Cho "mal intentionné": malveillant ( ác ý), hostile (thù địch).
intentionné

Une personne bien intentionnée offre son aide à un voisin.

tính từ
  1. (Bien intentionné) có ý tốt
  2. (Mal intentionné) có ý xấu

Từ gần giống