intention

/in'tenʃn/
Học thuật
Thân thiện
intention

L'enfant a l'intention de partager son goûter avec son ami.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ý định, chủ tâm: Chỉ điều một người dự định hoặc kế hoạch thực hiện trong tương lai.
    • Mục tiêu, mục đích: Chỉ mục đích hoặc mục tiêu hướng tới của một hành động, sự việc.
    • (Y học) Sự khép mép vết thương: Một thuật ngữ y học chỉ quá trình liền lại của các mép vết thương.
Ví dụ sử dụng
  • Ý định, chủ tâm:
    • Elle a annoncé son intention de partir. ( ấy đã thông báo ý định rời đi.)
    • Je n'ai aucune mauvaise intention. (Tôi khôngý định xấu nào cả.)
  • Mục tiêu, mục đích:
    • Ce projet a été conçu dans cette intention. (Dự án này được thiết kế với mục đích đó.)
  • (Y học):
    • La cicatrisation se fait par première intention. (Vết thương lành lại bằng cách khép mép trực tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À l'intention de (quelqu'un/quelque chose): Dành cho, (ai/cái gì); với mục đích hoan nghênh hoặc phục vụ một đối tượng cụ thể.
    • Un discours à l'intention des nouveaux étudiants. (Một bài diễn văn dành cho các tân sinh viên.)
    • Ce cadeau est à son intention. (Món quà nàydành cho ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Intentionnel, intentionnelle (tính từ): chủ tâm, cố ý.
    • Un geste intentionnel. (Một cử chỉchủ tâm.)
  • Intentionnellement (trạng từ): Một cách chủ tâm, cố ý.
    • Il a intentionnellement évité le sujet. (Anh ta đã cố ý tránh chủ đề đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Dessein (danh từ giống đực): ý đồ, dự định.
  • Projet (danh từ giống đực): dự án, kế hoạch.
  • But (danh từ giống đực): mục đích, mục tiêu.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Avoir l'intention de + infinitif: Có ý định làm gì.
    • J'ai l'intention de voyager. (Tôiý định đi du lịch.)
  • Dans l'intention de + infinitif: Với ý định, với mục đích làm gì.
    • Il a agi dans l'intention de vous aider. (Anh ta hành động với ý định giúp đỡ bạn.)
Thành ngữ liên quan
  • L'enfer est pavé de bonnes intentions: Địa ngục lát bằng những ý định tốtchỉ những ý định tốt đôi khi dẫn đến kết quả xấu).
  • À bonne intention: Với ý định tốt, với thiện chí.
    • Il a fait cela à bonne intention. (Anh ta làm điều đó với ý định tốt.)
intention

L'enfant a l'intention de partager son goûter avec son ami.

danh từ giống cái
  1. ý định; chủ tâm
    • Bonne intention
      ý định tốt
    • L'intention de votre père est que...
      ý muốn của ông cụ anh là...
    • Avoir l'intention de
      ý định (làm việc gì)
  2. mục tiêu, mục đích
    • A cette intention
      nhằm mục đích đó
  3. (y học) sự khép mép vết thương
    • à l'intention de
      cho (ai); (ai); để hoan nghênh (ai)