intention

/in'tenʃn/
danh từ giống cái
  1. ý định; chủ tâm
    • Bonne intention
      ý định tốt
    • L'intention de votre père est que...
      ý muốn của ông cụ anh là...
    • Avoir l'intention de
      ý định (làm việc gì)
  2. mục tiêu, mục đích
    • A cette intention
      nhằm mục đích đó
  3. (y học) sự khép mép vết thương
    • à l'intention de
      cho (ai); (ai); để hoan nghênh (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

intention
L'enfant a l'intention de partager son goûter avec son ami.