intercontinental

/'intə,kɔnti'nentl/
tính từ
  1. (thuộc) các đại châu; giữa các đại châu
    • intercontinental ballistic missile
      ((viết tắt) I.C.B.M) tên lửa xuyên đại châu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

intercontinental
An intercontinental flight crosses the Atlantic Ocean.