world-wide

/'wə:ldwaid/
Học thuật
Thân thiện
world-wide

A world-wide network connects people across continents.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khắp thế giới, toàn cầu: Mô tả điều đó tồn tại, xảy ra, hoặc được biết đếnmọi nơi trên thế giới.
    • Rộng khắp, phổ biến toàn cầu: Chỉ phạm vi ảnh hưởng, phân phối hoặc mức độ công nhận bao trùm toàn bộ thế giới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company has a world-wide network of distributors. (Công ty một mạng lưới nhà phân phối rộng khắp thế giới.)
    • The pandemic became a world-wide health crisis. (Đại dịch đã trở thành một cuộc khủng hoảng sức khỏe toàn cầu.)
    • She achieved world-wide fame with her first novel. ( ấy đạt được danh tiếng toàn thế giới với cuốn tiểu thuyết đầu tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on a world-wide scale": trên quy mô toàn cầu.

    • The environmental problem must be addressed on a world-wide scale. (Vấn đề môi trường phải được giải quyết trên quy mô toàn cầu.)
  • "world-wide web": mạng lưới toàn cầu (thường viết hoa "World Wide Web" để chỉ hệ thống thông tin trên Internet). (LƯU Ý: Đây một danh từ riêng, được liệt kêđây chứa từ mục tiêu).

    • The invention of the World Wide Web revolutionized communication. (Việc phát minh ra World Wide Web đã cách mạng hóa truyền thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Worldwide (adj, adv): Cách viết liền không dấu gạch ngang, cùng nghĩa với "world-wide". Đây dạng phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại.
    • This product is sold worldwide. (Sản phẩm này được bán trên toàn thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Global: mang tính toàn cầu.
  • International: quốc tế.
  • Universal: phổ quát, chung cho tất cả.
Từ trái nghĩa
  • Local: địa phương.
  • National: quốc gia.
  • Regional: khu vực.
world-wide

A world-wide network connects people across continents.

tính từ
  1. khắp nơi, rộng khắp, khắp thế giới
    • world-wide fame
      tiếng tăm khắp thế giới