intermediary

/,intə'mi:djəri/
tính từ
  1. giữa
  2. trung gian, đóng vai trò hoà giải
danh từ
  1. người làm trung gian, người hoà giải
  2. vậtgiữa, vật trung gian
  3. hình thức trung gian, giai đoạn trung gian
  4. phương tiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "intermediary"

intermediary
The intermediary helped the two business partners reach an agreement.