interrompre
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm gián đoạn, làm ngừng lại: Hành động dừng một quá trình, một hoạt động hoặc một sự việc đang diễn ra.
- Ngắt lời: Hành động cắt ngang khi ai đó đang nói.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Une panne de courant a interrompu la réunion. (Một trục trặc về điện đã làm gián đoạn cuộc họp.)
- Il est impoli d'interrompre quelqu'un qui parle. (Ngắt lời người khác khi họ đang nói là bất lịch sự.)
- La pluie a interrompu le match de football. (Cơn mưa đã làm gián đoạn trận đấu bóng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
"interrompre une conversation": ngắt một cuộc trò chuyện.
- Je dois interrompre notre conversation, j'ai un appel urgent. (Tôi phải ngắt cuộc trò chuyện của chúng ta, tôi có một cuộc gọi khẩn cấp.)
"interrompre ses études": tạm dừng việc học.
- Elle a dû interrompre ses études pour des raisons familiales. (Cô ấy đã phải tạm dừng việc học vì lý do gia đình.)
Biến thể và từ gần giống
Interruption (n): sự gián đoạn, sự ngắt lời.
- Les interruptions fréquentes rendent le travail difficile. (Những sự gián đoạn thường xuyên khiến công việc trở nên khó khăn.)
Interrompu, interrompue (adj): bị gián đoạn, bị ngắt quãng.
- Une ligne téléphonique interrompue. (Một đường dây điện thoại bị ngắt.)
Từ đồng nghĩa
- Arrêter: dừng lại.
- Cesser: ngừng, chấm dứt.
- Couper: cắt ngang.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- S'interrompre (phản thân động từ): tự dừng lại, tự ngắt lời.
- Il s'est interrompu au milieu de sa phrase. (Anh ấy tự dừng lại giữa câu nói của mình.)
Thành ngữ liên quan
- N'avoir cure d'être interrompu: không quan tâm đến việc bị ngắt lời (tiếp tục nói bất chấp).
- Le conférencier n'avait cure d'être interrompu par les questions. (Diễn giả không quan tâm đến việc bị ngắt lời bởi các câu hỏi.)
ngoại động từ
- cắt, ngắt, làm đứt đoạn
- ngắt lời
- quấy