intersectant

/,intə'sektənt/
Học thuật
Thân thiện
intersectant

Two roads are intersectant at the center of the town.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cắt ngang, giao nhau: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều đường thẳng, bề mặt hoặc đối tượng cắt nhau tại một hoặc nhiều điểm, thường tạo thành hình chữ X.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two roads are intersectant at the town center. (Hai con đường cắt ngang nhau tại trung tâm thị trấn.)
    • In geometry, we study intersectant lines. (Trong hình học, chúng ta nghiên cứu các đường thẳng giao nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be intersectant with something": cắt ngang với cái đó.
    • The new railway line is intersectant with the old highway. (Tuyến đường sắt mới cắt ngang với đường cao tốc .)
Biến thể từ gần giống
  • Intersect (động từ): cắt nhau, giao nhau.
    • The paths intersect in the middle of the forest. (Các lối mòn giao nhaugiữa khu rừng.)
  • Intersection (danh từ): điểm giao nhau, giao lộ.
    • Turn left at the next intersection. (Rẽ tráigiao lộ tiếp theo.)
Từ đồng nghĩa
  • Crossing: cắt ngang, giao nhau.
  • Crisscross: cắt chéo nhau, đan chéo.
Từ trái nghĩa
  • Parallel: song song.
  • Non-intersecting: không giao nhau.
intersectant

Two roads are intersectant at the center of the town.

tính từ
  1. cắt ngang

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự