intima

/'intimə/ Cách viết khác : (intimae) /'intimi:/
danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) màng trong (của mạch máu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "intima"

intima
L'intima tapisse l'intérieur de l'artère.