introduction

/,intrə'dʌkʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đưa vào, sự dẫn vào; sự vào
    • Après l'introduction dans les lieux
      sau khi vào tới nơi
  2. sự nhập
    • L'introduction d'un mot
      sự nhập một từ
  3. sự cho vào, sự đút vào
    • Introduction d'une sonde dans l'organisme
      sự cho ống thông vào cơ thể
  4. lời nói đầu, lời tựa (của một cuốn sách); phần mở đầu, phần nhập đề (của một bài luận..)
  5. (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu
  6. sách nhập môn; kiến thức nhập môn
    • lettre d'introduction
      thư giới thiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "introduction"

Từ có nhắc đến "introduction"

introduction
L'auteur écrit une introduction pour son nouveau livre.