introduction

/,intrə'dʌkʃn/
danh từ
  1. sự giới thiệu, lời giới thiệu
  2. sự đưa vào (phong tục, cây lạ...)
  3. sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện
  4. sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng
  5. lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu
  6. (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "introduction"

Từ có nhắc đến "introduction"

introduction
The teacher writes an introduction on the whiteboard.