introspective

/,introu'spektiv/
Học thuật
Thân thiện
introspective

She sits quietly in the armchair, lost in introspective thought.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay tự xem xét nội tâm, hay suy ngẫm về bản thân: Chỉ xu hướng tập trung vào phân tích những suy nghĩ, cảm xúc, động cơ trải nghiệm bên trong của chính mình.
    • Thuộc về nội quan, hướng nội: Liên quan đến việc quan sát kiểm tra thế giới tâm lý bên trong của một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a very introspective person who often writes in her journal. ( ấy một người rất hay tự xem xét nội tâm, người thường xuyên viết nhật ký.)
    • His introspective nature led him to a career in philosophy. (Bản chất hay suy ngẫm về bản thân đã dẫn anh ấy đến với sự nghiệp triết học.)
    • The novel provides an introspective look into the character's mind. (Cuốn tiểu thuyết mang đến một cái nhìn nội quan vào tâm trí của nhân vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Introspective analysis": sự phân tích nội tâm, sự tự phân tích.

    • After the failure, he went through a period of deep introspective analysis. (Sau thất bại, anh ấy đã trải qua một giai đoạn phân tích nội tâm sâu sắc.)
  • "Introspective mood": tâm trạng suy tư, hướng nội.

    • The rainy weather put her in an introspective mood. (Thời tiết mưa khiến ấy rơi vào tâm trạng suy tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Introspect (động từ): tự xem xét nội tâm.

    • He needed time alone to introspect. (Anh ấy cần thời gian một mình để tự xem xét nội tâm.)
  • Introspection (danh từ): sự tự xem xét nội tâm, sự nội quan.

    • Her poetry is full of deep introspection. (Thơ của ấy chứa đầy sự tự xem xét nội tâm sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-reflective: tính tự phản chiếu, tự suy ngẫm.
  • Contemplative: trầm , suy tưởng.
  • Inward-looking: hướng nội.
Từ trái nghĩa
  • Outgoing: hướng ngoại.
  • Extroverted: hướng ngoại.
  • Unreflective: không suy ngẫm, thiếu chiều sâu nội tâm.
introspective

She sits quietly in the armchair, lost in introspective thought.

tính từ
  1. hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "introspective"