extroverted

Adjective
  1. quan tâm đến môi trường xã hội vật chất xung quanh
  2. dễ gần, thoải mái, chan hòa, dễ nói chuyện
  3. hay xem xét, nghiên cứu những thứbên ngoài bản thân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

extroverted
An extroverted person enjoys chatting with friends at a lively party.