inventaire

Học thuật
Thân thiện
inventaire

L'employé fait l'inventaire des produits dans l'entrepôt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự kiểm kê: Hành động liệt kê, kiểm tra ghi chép một cách hệ thống tất cả các tài sản, hàng hóa hoặc vật phẩm hiện tại một thời điểm nhất định.
    • Bản kiểm kê: Tài liệu, danh sách ghi lại kết quả của việc kiểm kê.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'inventaire annuel de la bibliothèque aura lieu en décembre. (Việc kiểm kê hàng năm của thư viện sẽ diễn ra vào tháng Mười Hai.)
    • Le gérant a dressé l'inventaire du stock. (Người quảnđã lập bản kiểm kê hàng tồn kho.)
    • Selon l'inventaire, il nous reste dix ordinateurs. (Theo bản kiểm kê, chúng tôi còn lại mười máy tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire l'inventaire de (quelque chose): Thực hiện kiểm kê (cái gì đó).

    • Avant de déménager, il faut faire l'inventaire de tous les meubles. (Trước khi chuyển nhà, cần phải kiểm kê tất cả đồ đạc.)
  • Dresser l'inventaire: Lập bản kiểm kê.

    • Le notaire a dressé l'inventaire des biens de la succession. (Viên chức công chứng đã lập bản kiểm kê tài sản thừa kế.)
Biến thể từ gần giống
  • Inventorier (động từ): Kiểm kê, lập danh mục.

    • Il faut inventorier les livres avant de les ranger. (Cần phải kiểm kê sách trước khi xếp chúng.)
  • Inventaire à la Prévert: Cụm từ cố định, chỉ một danh sách dài hỗn độn các vật phẩm khác nhau, lấy cảm hứng từ phong cách thơ của Jacques Prévert.

    • Sa valise contenait un véritable inventaire à la Prévert : un livre, une chaussure, une pomme... (Vali của anh ta chứa một danh sách linh tinh đủ thứ: một cuốn sách, một chiếc giày, một quả táo...)
Từ đồng nghĩa
  • Répertoire: Danh mục, bảng (thường dùng cho danh sách hệ thống, ví dụ: tác phẩm).
  • État des lieux: Bản mô tả hiện trạng (thường dùng trong lĩnh vực bất động sản khi thuê/mua nhà).
  • Liste: Danh sách (nghĩa rộng chung hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Faire l'inventaire de ses souvenirs: Nhìn lại, kiểm điểm những kỷ niệm của mình (nghĩa bóng).
    • Assise près de la fenêtre, elle faisait l'inventaire de ses souvenirs d'enfance. (Ngồi bên cửa sổ, ấy lần giở lại những kỷ niệm thời thơ ấu.)
inventaire

L'employé fait l'inventaire des produits dans l'entrepôt.

danh từ giống đực
  1. sự kiểm kê
  2. bản kiểm kê

Từ có nhắc đến "inventaire"