invidious

/in'vidiəs/
Học thuật
Thân thiện
invidious

An invidious comment can create a toxic atmosphere at work.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây sự ghen ghét, ghen tị: Miêu tả điều đó khả năng hoặc chủ ý tạo ra sự ghen ghét, oán giận từ người khác.
    • Xúc phạm đến tự ái ( bất công): Chỉ một hành động, lời nói, hoặc sự so sánh tính chất bất công, thiên vị một cách rõ rệt, khiến người khác cảm thấy bị xúc phạm hoặc đối xử tệ.
    • Thể hiện sự phân biệt đối xử hoặc thành kiến: Mang hàm ý về một sự thiên vị, định kiến không công bằng, có thể gây tổn thương.
dụ sử dụng
  • (Người quản lý phải đưa ra một lựa chọn gây ác cảm giữa hai nhân viên trình độ ngang nhau cho vị trí thăng tiến.)
  • (Những nhận xét xúc phạm của ấy về xuất thân của anh ta đã tạo ra một môi trường làm việc thù địch.)
  • (Việc đưa ra những so sánh bất công giữa các anh chị em chỉ làm gia tăng sự oán giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "invidious position": Vị trí khó xử, buộc phải đưa ra quyết định có thể gây mất lòng hoặc bất công.
    • The judge was in the invidious position of having to sentence a first-time offender to a harsh penalty. (Vị thẩm phánvào vị trí khó xử khi phải tuyên án nặng cho một bị cáo phạm tội lần đầu.)
  • "invidious distinction": Sự phân biệt đối xử một cách đáng ghét hoặc bất công.
    • The policy made an invidious distinction based on nationality. (Chính sách đó tạo ra một sự phân biệt đối xử đáng ghét dựa trên quốc tịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Invidiously (phó từ): Một cách gây ghen ghét, một cách bất công.
    • The benefits were invidiously distributed among the team members. (Các lợi ích được phân phối một cách bất công giữa các thành viên trong nhóm.)
  • Invidiousness (danh từ): Tính chất gây ghen ghét, sự bất công đáng ghét.
    • The invidiousness of the comparison was apparent to everyone. (Tính chất bất công đáng ghét của sự so sánh rõ ràng với tất cả mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Offensive: Xúc phạm, khó chịu.
  • Discriminatory: Phân biệt đối xử.
  • Unjust: Bất công.
  • Odious: Đáng ghét, ghê tởm.
  • Repugnant: Kinh tởm, đáng ghét.
Từ trái nghĩa
  • Fair: Công bằng.
  • Just: Chính đáng, công bằng.
  • Impartial: Vô tư, không thiên vị.
  • Pleasant: Dễ chịu.
Thành ngữ liên quan
  • To make/ draw an invidious comparison: Đưa ra một sự so sánh bất công, tính chất hạ thấp một bên.
    • It is invidious to compare the two artists, as they work in completely different styles. (Thật bất công khi so sánh hai nghệ sĩ này, họ làm việc theo những phong cách hoàn toàn khác nhau.)
invidious

An invidious comment can create a toxic atmosphere at work.

tính từ
  1. gây sự ghen ghét, gây ác cảm
  2. xúc phạm đến tự ái ( bất công...)
    • invidious remarks
      những lời nhận xét xúc phạm đến tự ái ( bất công...)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "invidious"