invidious

/in'vidiəs/
tính từ
  1. gây sự ghen ghét, gây ác cảm
  2. xúc phạm đến tự ái ( bất công...)
    • invidious remarks
      những lời nhận xét xúc phạm đến tự ái ( bất công...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "invidious"

invidious
An invidious comment can create a toxic atmosphere at work.