inégalé

tính từ
  1. không sánh kịp, vô địch
    • Talent inégalé
      tài năng vô địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "inégalé"

inégalé
Son talent de pianiste est inégalé dans tout le pays.