angle

/'æɳgl/
Học thuật
Thân thiện
angle

L'enfant dessine un angle droit sur son cahier de géométrie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Góc: Phần không gian giới hạn bởi hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng cắt nhau.
    • Góc cạnh, gai góc (nghĩa bóng): Dùng để chỉ tính cách khó gần, sắc sảo hoặc căng thẳng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'angle des murs est bien droit. (Góc tường rất vuông.)
    • Il attend à l'angle de la rue. (Anh ấy đợigóc đường.)
    • Un angle droit mesure 90 degrés. (Một góc vuông đo được 90 độ.)
    • Son caractère a des angles très marqués. (Tính cách của anh ta những góc cạnh rất rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sous l'angle de: Theo góc độ, theo quan điểm nào đó.
    • Il faut examiner ce problème sous l'angle économique. (Cần phải xem xét vấn đề này dưới góc độ kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Angulaire (adj): Thuộc về góc, góc.
    • Une pierre angulaire. (Một viên đá góc - viên đá nền tảng.)
  • Anguleux/anguleuse (adj): nhiều góc, gầy guộc (người), gai góc (tính cách).
    • Un visage anguleux. (Một khuôn mặt góc cạnh.)
  • Triangle (n): Hình tam giác (hình ba góc).
Từ đồng nghĩa
  • Coin (n): Góc (thường dùng cho góc trong không gian cụ thể như góc phòng, góc đường).
  • Point de vue (n): Quan điểm, góc nhìn (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Arrondir les angles: Làm cho êm xuôi, hòa giải, giảm bớt sự căng thẳng.
    • Il a réussi à arrondir les angles lors de la réunion. (Anh ấy đã thành công trong việc hòa giải êm xuôi trong cuộc họp.)
angle

L'enfant dessine un angle droit sur son cahier de géométrie.

danh từ giống đực
  1. góc
    • Angle des murs
      góc tường
    • A l'angle de la rue
      góc đường
    • Former un angle
      tạo nên một góc
    • Angle aigu
      (toán học) góc nhọn
    • Angle droit
      (toán học) góc vuông
    • Angles opposés par le sommet
      (toán học) các góc đối đỉnh
    • Angle inscrit dans un cercle
      (toán học) góc nội tiếp trong một đường tròn
    • Angle obtus
      (toán học) góc
    • Angle d'incidence/de réflexion/de réfraction
      (vật lý) góc tới/phản xạ/khúc xạ
    • Angle facial
      góc mặt, góc sóng mũi
    • Angles des lèvres
      khóe môi
  2. (nghĩa bóng) góc cạnh, gai góc
    • Un caractère qui prend de jour en jour des angles plus vifs
      tính tình ngày càng gai góc thêm
    • sous l'angle de
      theo góc độ (nào đó), theo quan điểm (nào đó)
    • arrondir les angles
      (nghĩa bóng) hòa giải êm xuôi