ongle

danh từ giống đực
  1. móng (chân, tay)
    • Faire ses ongles
      cắt sửa móng tay móng chân
  2. (động vật học) vuốt
    • avoir du talent jusqu'au bout des ongles
      nhiều tài trí
    • avoir les ongles crochus
      rất keo kiệt
    • ongles de velours; ongles en deuil
      móng đầy ghét
    • ronger ses ongles; se ronger les ongles
      sốt ruột; bực dọc
    • savoir une chose sur l'ongle
      (từ , nghĩa ) hiểu thấu đáo việc gì, biết việc gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ongle"

ongle
Une femme lime ses ongles avec une lime à ongles.