inégal
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không đều, không bằng nhau: Dùng để mô tả những thứ có sự khác biệt về kích thước, cường độ, chất lượng hoặc nhịp điệu, không duy trì một mức độ ổn định.
- Không ngang sức, không cân xứng: Chỉ sự chênh lệch về khả năng, sức mạnh hoặc vị thế giữa các bên.
- Bất bình đẳng: Liên quan đến sự thiếu công bằng, sự phân biệt đối xử trong các điều khoản, quyền lợi hoặc đối xử.
- Thất thường: Dùng để mô tả tính cách, tâm trạng hoặc phong cách không ổn định, hay thay đổi.
Ví dụ sử dụng
- (bước đi không đều)
- (sự chia của cải không đều)
- (bề mặt không bằng phẳng/không đều)
- (những đấu thủ không ngang sức)
- (những hiệp ước bất bình đẳng)
- (tính khí thất thường)
Các cách sử dụng nâng cao
- "À chances inégales": Trong một tình huống mà cơ hội thành công không công bằng, thiên vị.
- Ils se sont affrontés à chances inégales. (Họ đã đối đầu trong một cuộc chiến không cân sức.)
- "Un combat inégal": Một cuộc chiến, tranh chấp mà một bên có ưu thế vượt trội so với bên kia.
- C'était un combat inégal entre le géant et le nain. (Đó là một cuộc chiến không cân sức giữa gã khổng lồ và chú lùn.)
Biến thể và từ gần giống
- Inégalement (trạng từ): một cách không đều, không công bằng.
- Les ressources sont inégalement réparties. (Các nguồn lực được phân phối một cách không đồng đều.)
- Inégalité (danh từ giống cái): sự không đều, sự bất bình đẳng.
- Lutter contre les inégalités sociales. (Đấu tranh chống lại các bất bình đẳng xã hội.)
Từ đồng nghĩa
- Inconstant: không kiên định, hay thay đổi (nghĩa "thất thường").
- Disproportionné: không cân xứng, không tương xứng.
- Injuste: bất công, không công bằng.
Từ trái nghĩa
- Égal: đều, bằng nhau, công bằng.
- Constant: kiên định, ổn định.
- Régulier: đều đặn, thường xuyên.
tính từ
- không đều
- Pas inégauxbước đi không đều
- Cordes d'inégale grosseurthừng to nhỏ không đều
- Partage inégal des bienssự chia của không đều
- Surface inégalemặt không đều
- Pouls inégalmạch đập không đều
- Style inégallời văn không đều
- không ngang sức
- Joueurs inégauxđấu thủ không ngang sức
- bất bình đẳng
- Traités inégauxhiệp ước bất bình đẳng
- thất thường
- Humeur inégaletính khí thất thường