inégal

Học thuật
Thân thiện
inégal

Le chemin de terre est inégal et plein de cailloux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đều, không bằng nhau: Dùng để mô tả những thứ sự khác biệt về kích thước, cường độ, chất lượng hoặc nhịp điệu, không duy trì một mức độ ổn định.
    • Không ngang sức, không cân xứng: Chỉ sự chênh lệch về khả năng, sức mạnh hoặc vị thế giữa các bên.
    • Bất bình đẳng: Liên quan đến sự thiếu công bằng, sự phân biệt đối xử trong các điều khoản, quyền lợi hoặc đối xử.
    • Thất thường: Dùng để mô tả tính cách, tâm trạng hoặc phong cách không ổn định, hay thay đổi.
Ví dụ sử dụng
  • (bước đi không đều)
  • (sự chia của cải không đều)
  • (bề mặt không bằng phẳng/không đều)
  • (những đấu thủ không ngang sức)
  • (những hiệp ước bất bình đẳng)
  • (tính khí thất thường)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À chances inégales": Trong một tình huống cơ hội thành công không công bằng, thiên vị.
    • Ils se sont affrontés à chances inégales. (Họ đã đối đầu trong một cuộc chiến không cân sức.)
  • "Un combat inégal": Một cuộc chiến, tranh chấp một bên có ưu thế vượt trội so với bên kia.
    • C'était un combat inégal entre le géant et le nain. (Đómột cuộc chiến không cân sức giữa khổng lồ chú lùn.)
Biến thể từ gần giống
  • Inégalement (trạng từ): một cách không đều, không công bằng.
    • Les ressources sont inégalement réparties. (Các nguồn lực được phân phối một cách không đồng đều.)
  • Inégalité (danh từ giống cái): sự không đều, sự bất bình đẳng.
    • Lutter contre les inégalités sociales. (Đấu tranh chống lại các bất bình đẳng xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Inconstant: không kiên định, hay thay đổi (nghĩa "thất thường").
  • Disproportionné: không cân xứng, không tương xứng.
  • Injuste: bất công, không công bằng.
Từ trái nghĩa
  • Égal: đều, bằng nhau, công bằng.
  • Constant: kiên định, ổn định.
  • Régulier: đều đặn, thường xuyên.
inégal

Le chemin de terre est inégal et plein de cailloux.

tính từ
  1. không đều
    • Pas inégaux
      bước đi không đều
    • Cordes d'inégale grosseur
      thừng to nhỏ không đều
    • Partage inégal des biens
      sự chia của không đều
    • Surface inégale
      mặt không đều
    • Pouls inégal
      mạch đập không đều
    • Style inégal
      lời văn không đều
  2. không ngang sức
    • Joueurs inégaux
      đấu thủ không ngang sức
  3. bất bình đẳng
    • Traités inégaux
      hiệp ước bất bình đẳng
  4. thất thường
    • Humeur inégale
      tính khí thất thường