ionien

tính từ
  1. (thuộc) xứ I-o-ni
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng I-o-ni

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ionien"

ionien
Un homme étudie un texte écrit en ionien.