ipséité

Học thuật
Thân thiện
ipséité

L'ipséité est le fait d'être soi-même.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Triết học) Cái chính mình: "ipséité" là một khái niệm triết học chỉ bản chất, tính đồng nhất sự liên tục của một cá nhân, khiến họchính họ qua thời gian. nhấn mạnh đến sự tự đồng nhất ý thức về bản thân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La question de l'ipséité est centrale dans la philosophie de l'identité. (Vấn đề về cái chính mìnhtrung tâm trong triết học về bản sắc.)
    • L'ipséité se distingue de la mêmeté. (Cái chính mình được phân biệt với cái giống nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'ipséité narrative": Tính chính mình mang tính tự sự.
    • Paul Ricœur a développé le concept d'ipséité narrative. (Paul Ricœur đã phát triển khái niệm về tính chính mình mang tính tự sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Mêmeté (danh từ giống cái, triết học): Tính giống nhau, tính đồng nhất vật chất.
  • Identité (danh từ giống cái): Bản sắc, căn cước.
Từ đồng nghĩa
  • Soi-même (đại từ): Chính mình.
  • Identité personnelle (danh từ): Bản sắc cá nhân.
ipséité

L'ipséité est le fait d'être soi-même.

danh từ giống cái
  1. (triết học) cái chính mình