ironique

tính từ
  1. mỉa mai
  2. (nghĩa bóng) trớ trêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ironique"

Từ có nhắc đến "ironique"

ironique
Une situation ironique se produit lorsqu'il pleut le jour du pique-nique.