irradiate

/i'reidieit/
ngoại động từ
  1. soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. làm sáng ngời
  3. cho ánh sáng rọi vào; (vật ) chiếu (bức xạ...) rọi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

irradiate
The scientist uses a machine to irradiate fresh fruit for preservation.