ray

/rei/
danh từ
  1. (động vật học) cá đuối
danh từ
  1. tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the rays of the sun
      tia nắng
    • refelected ray
      tia phản xạ;
    • X ray
      tia X
    • ray of hope
      (nghĩa bóng) tia hy vọng
  2. (nghĩa bóng) tia hy vọng
  3. (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính
  4. (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu
  5. (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây ()
ngoại động từ
  1. (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng)
nội động từ
  1. (+ off, out, forth) chiếu, toả ra (ánh sáng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ray"

ray
A ray swims gracefully through the clear blue ocean.