enlighten

/in'laitn/
Học thuật
Thân thiện
enlighten

The teacher uses a simple diagram to enlighten the students about the water cycle.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm sáng tỏ, giải thích rõ ràng: Hành động cung cấp kiến thức hoặc thông tin để làm cho điều đó trở nên dễ hiểu hơn, xóa bỏ sự nhầm lẫn hoặc thiếu hiểu biết.
    • Mở mang trí tuệ, khai sáng: Hành động nâng cao hiểu biết nhận thức của ai đó, thường về các vấn đề tinh thần, đạo đức hoặc tri thức.
    • (Thơ ca) Soi sáng, chiếu rọi ánh sáng: Nghĩa ẩn dụ hoặc văn chương, chỉ việc mang lại ánh sáng cho điều đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Could you enlighten me about the new policy? (Anh có thể làm sáng tỏ cho tôi về chính sách mới được không?)
    • The teacher's explanation enlightened the students on the complex topic. (Lời giải thích của giáo viên đã khai sáng cho học sinh về chủ đề phức tạp.)
    • His travels enlightened him about different cultures. (Những chuyến du lịch của anh ấy đã mở mang trí tuệ anh về các nền văn hóa khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to enlighten someone as to/about something": làm sáng tỏ cho ai về điều .

    • She enlightened the committee as to the reasons for her decision. ( ấy đã làm sáng tỏ cho ủy ban về lý do cho quyết định của mình.)
  • Dùngdạng tính từ quá khứ "enlightened": (được) khai sáng, hiểu biết tiến bộ.

    • We live in a more enlightened age. (Chúng ta sống trong một thời đại được khai sáng hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Enlightenment (n): Sự khai sáng, giác ngộ; Thời kỳ Khai sáng (một phong trào triết học văn hóa lịch sử).

    • He sought spiritual enlightenment. (Anh ấy tìm kiếm sự giác ngộ tâm linh.)
  • Enlightening (adj): Làm sáng tỏ, mang lại nhiều hiểu biết mới.

    • The documentary was very enlightening. (Bộ phim tài liệu đó rất mang tính khai sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Clarify: Làm , giải thích rõ ràng.
  • Illuminate: Làm sáng tỏ, soi sáng (nghĩa bóng).
  • Inform: Cung cấp thông tin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb theo nghĩa riêng biệt. Hành động "enlighten" thường đi trực tiếp với tân ngữ hoặc sử dụng cấu trúc "enlighten someone about/on/as to something").

Thành ngữ liên quan
  • An enlightened mind: Một trí tuệ được khai sáng.

    • The goal of education is to develop an enlightened mind. (Mục tiêu của giáo dục phát triển một trí tuệ được khai sáng.)
  • Age of Enlightenment: Thời đại Khai sáng (chỉ giai đoạn lịch sử châu Âu thế kỷ 17-18 nhấn mạnh lý trí khoa học).

    • Philosophers like Voltaire were key figures in the Age of Enlightenment. (Các triết gia như Voltaire những nhân vật then chốt trong Thời đại Khai sáng.)
enlighten

The teacher uses a simple diagram to enlighten the students about the water cycle.

ngoại động từ
  1. làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề ...)
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...
  3. (thơ ca) soi sáng, rọi đèn

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "enlighten"