enlighten

/in'laitn/
ngoại động từ
  1. làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề ...)
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...
  3. (thơ ca) soi sáng, rọi đèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "enlighten"

enlighten
The teacher uses a simple diagram to enlighten the students about the water cycle.